рассчи́тываться
Dấu sắc trên рассчи́тываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассчи́тываться nghĩa là thanh toán, quyết toán.
Nghĩa của рассчи́тываться
Động từ
- Thanh toán, quyết toán, trả hết. с + công cụ cách
- khẩu ngữ сводить счёты, мстить Trả thù, trả miếng, trả đũa, trả nủa. с + công cụ cách
- khẩu ngữ увольнять Thôi việc, nghỉ việc.
- тк. несов.chịu trách nhiệm, đền tội
- рассчи́тываться за свои́ просту́пкиchịu trách nhiệm về những [điều] lầm lỗi của mình
- по поря́дку номеро́в рассчита́йсь!theo thứ tự, điểm số!
Cặp thể của рассчи́тываться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ рассчи́тываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | рассчи́тываюсь |
| ты | рассчи́тываешься |
| он / она́ / оно́ | рассчи́тывается |
| мы | рассчи́тываемся |
| вы | рассчи́тываетесь |
| они́ | рассчи́тываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + рассчитываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | рассчи́тывался |
| Giống cái (она́) | рассчи́тывалась |
| Giống trung (оно́) | рассчи́тывалось |
| Số nhiều (они́) | рассчи́тывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | рассчи́тывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | рассчи́тывайтесь |
Họ từ của рассчи́тываться
Câu hỏi thường gặp
рассчитываться nghĩa là gì?
рассчитываться (động từ) nghĩa là thanh toán, quyết toán.
рассчитываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассчи́тываться (phiên âm Latinh rassčítyvatʹsja, IPA [rɐˈɕːitɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.