рассыпно́й
rassypnój
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên рассыпно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассыпно́й nghĩa là rời.
Nghĩa của рассыпно́й
Tính từ
- Rời.
- рассыпны́е папиро́сыthuốc lá bán điếu
Biến cách của рассыпно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рассыпно́й | рассыпно́е | рассыпна́я | рассыпны́е |
| Sinh cách | рассыпно́го | рассыпно́го | рассыпно́й | рассыпны́х |
| Tặng cách | рассыпно́му | рассыпно́му | рассыпно́й | рассыпны́м |
| Đối cách | рассыпно́й | рассыпно́е | рассыпну́ю | рассыпны́е |
| Công cụ cách | рассыпны́м | рассыпны́м | рассыпно́й | рассыпны́ми |
| Giới cách | рассыпно́м | рассыпно́м | рассыпно́й | рассыпны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
рассыпной nghĩa là gì?
рассыпной (tính từ) nghĩa là rời.
рассыпной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассыпно́й (phiên âm Latinh rassypnój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.