TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рассы́пчатый

rassýpčatyj[rɐˈsːɨpt͡ɕɪtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рассы́пчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рассы́пчатый nghĩa là tơi, rời.

Nghĩa của рассы́пчатый

Tính từ

  1. Tơi, rời, bở, xốp, tơi ra, rời ra.

Biến cách của рассы́пчатый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрассы́пчатыйрассы́пчатоерассы́пчатаярассы́пчатые
Sinh cáchрассы́пчатогорассы́пчатогорассы́пчатойрассы́пчатых
Tặng cáchрассы́пчатомурассы́пчатомурассы́пчатойрассы́пчатым
Đối cáchрассы́пчатый / рассы́пчатогорассы́пчатоерассы́пчатуюрассы́пчатые / рассы́пчатых
Công cụ cáchрассы́пчатымрассы́пчатымрассы́пчатойрассы́пчатыми
Giới cáchрассы́пчатомрассы́пчатомрассы́пчатойрассы́пчатых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của рассы́пчатый

So sánh hơn(по)рассы́пчатее

Câu hỏi thường gặp

рассыпчатый nghĩa là gì?

рассыпчатый (tính từ) nghĩa là tơi, rời.

рассыпчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рассы́пчатый (phiên âm Latinh rassýpčatyj, IPA [rɐˈsːɨpt͡ɕɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.