рассы́пчатый
Dấu sắc trên рассы́пчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассы́пчатый nghĩa là tơi, rời.
Nghĩa của рассы́пчатый
Tính từ
- Tơi, rời, bở, xốp, tơi ra, rời ra.
Biến cách của рассы́пчатый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рассы́пчатый | рассы́пчатое | рассы́пчатая | рассы́пчатые |
| Sinh cách | рассы́пчатого | рассы́пчатого | рассы́пчатой | рассы́пчатых |
| Tặng cách | рассы́пчатому | рассы́пчатому | рассы́пчатой | рассы́пчатым |
| Đối cách | рассы́пчатый / рассы́пчатого | рассы́пчатое | рассы́пчатую | рассы́пчатые / рассы́пчатых |
| Công cụ cách | рассы́пчатым | рассы́пчатым | рассы́пчатой | рассы́пчатыми |
| Giới cách | рассы́пчатом | рассы́пчатом | рассы́пчатой | рассы́пчатых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của рассы́пчатый
| So sánh hơn | (по)рассы́пчатее |
Câu hỏi thường gặp
рассыпчатый nghĩa là gì?
рассыпчатый (tính từ) nghĩa là tơi, rời.
рассыпчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассы́пчатый (phiên âm Latinh rassýpčatyj, IPA [rɐˈsːɨpt͡ɕɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.