расте́ние
Dấu sắc trên расте́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расте́ние nghĩa là thực vật, cây.
Nghĩa của расте́ние
Danh từ
- Thực vật, cây.
Biến cách của расте́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | расте́ние | расте́ния |
| Sinh cách кого? чего? | расте́ния | расте́ний |
| Tặng cách кому? чему? | расте́нию | расте́ниям |
| Đối cách кого? что? | расте́ние | расте́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | расте́нием | расте́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | расте́нии | расте́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với расте́ние
- Растения поглощают воду из почвы. Thực vật lấy nước từ đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5944342
- Все растения растут и меняются. Mọi cái cây đều phát triển và thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025741
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
растение nghĩa là gì?
растение (danh từ) nghĩa là thực vật, cây.
растение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расте́ние (phiên âm Latinh rasténije, IPA [rɐˈsʲtʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.