TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расте́рянный

rastérjannyj[rɐˈsʲtʲerʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расте́рянный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расте́рянный nghĩa là lúng túng, bối rối.

Nghĩa của расте́рянный

Tính từ

  1. Lúng túng, bối rối, luống cuống, cuống quýt, ngỡ ngàng, hoang mang.
    • с расте́рянным ви́домvới vẻ mặt lúng túng (bối rối, luống cuống, cuống quýt)

Biến cách của расте́рянный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрасте́рянныйрасте́рянноерасте́ряннаярасте́рянные
Sinh cáchрасте́рянногорасте́рянногорасте́ряннойрасте́рянных
Tặng cáchрасте́рянномурасте́рянномурасте́ряннойрасте́рянным
Đối cáchрасте́рянный / расте́рянногорасте́рянноерасте́ряннуюрасте́рянные / расте́рянных
Công cụ cáchрасте́ряннымрасте́ряннымрасте́ряннойрасте́рянными
Giới cáchрасте́рянномрасте́рянномрасте́ряннойрасте́рянных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

растерянный nghĩa là gì?

растерянный (tính từ) nghĩa là lúng túng, bối rối.

растерянный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расте́рянный (phiên âm Latinh rastérjannyj, IPA [rɐˈsʲtʲerʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.