TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

растеря́ться

thể hoàn thành
rasterjátʹsja[rəsʲtʲɪˈrʲat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên растеря́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

растеря́ться nghĩa là mất dần, mất, lúng túng, bối rối.

Nghĩa của растеря́ться

Động từ

  1. проспасть Mất dần, mất.
  2. от волнения и т. п. Lúng túng, bối rối, luống cuống, cuống quít, cuống lên, quýnh lên.
    • растеря́ться от неожи́данностиcuống lên (bối rối, lúng túng, cuống quít) vì bất ngờ
    • не растеря́тьсяkhông lúng túng (bối rối, luống cuống, cuống quít), không bỏ lỡ cơ hội, không bỏ lỡ dịp

Chia động từ растеря́ться

NgôiTương lai
ярастеря́юсь
тырастеря́ешься
он / она́ / оно́растеря́ется
мырастеря́емся
вырастеря́етесь
они́растеря́ются

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)растеря́лся
Giống cái (она́)растеря́лась
Giống trung (оно́)растеря́лось
Số nhiều (они́)растеря́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)растеря́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)растеря́йтесь

Họ từ của растеря́ться

Câu hỏi thường gặp

растеряться nghĩa là gì?

растеряться (động từ) nghĩa là mất dần, mất, lúng túng, bối rối.

растеряться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là растеря́ться (phiên âm Latinh rasterjátʹsja, IPA [rəsʲtʲɪˈrʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.