расторже́ние
Dấu sắc trên расторже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расторже́ние nghĩa là sự hủy bỏ, thủ tiêu.
Nghĩa của расторже́ние
Danh từ
- Sự hủy bỏ, thủ tiêu, xóa bỏ.
Biến cách của расторже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | расторже́ние | расторже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | расторже́ния | расторже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | расторже́нию | расторже́ниям |
| Đối cách кого? что? | расторже́ние | расторже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | расторже́нием | расторже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | расторже́нии | расторже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
расторжение nghĩa là gì?
расторжение (danh từ) nghĩa là sự hủy bỏ, thủ tiêu.
расторжение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расторже́ние (phiên âm Latinh rastoržénije, IPA [rəstɐrˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.