TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расточа́ть

thể chưa hoàn thành
rastočátʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расточа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расточа́ть nghĩa là lãng phí, phung phí, cho nhiều, rộng lòng cho.

Nghĩa của расточа́ть

Động từ

  1. растрачивать Lãng phí, phung phí, tiêu hoang, hoang phí, xài phí.
  2. щедро дарить Cho nhiều, rộng lòng cho.
    • расточа́ть похвалы́ кому́-л.quá lời (không tiếc lời, hết lời) khen ngợi ai

Chia động từ расточа́ть

NgôiHiện tại
ярасточа́ю
тырасточа́ешь
он / она́ / оно́расточа́ет
мырасточа́ем
вырасточа́ете
они́расточа́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + расточать.

Quá khứ

Giống đực (он)расточа́л
Giống cái (она́)расточа́ла
Giống trung (оно́)расточа́ло
Số nhiều (они́)расточа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)расточа́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)расточа́йте

Câu hỏi thường gặp

расточать nghĩa là gì?

расточать (động từ) nghĩa là lãng phí, phung phí, cho nhiều, rộng lòng cho.

расточать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расточа́ть (phiên âm Latinh rastočátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.