TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расточи́тельный

rastočítelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расточи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расточи́тельный nghĩa là lãng phí, hoang phí.

Nghĩa của расточи́тельный

Tính từ

  1. Lãng phí, hoang phí, xa xỉ, xa phí.

Biến cách của расточи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрасточи́тельныйрасточи́тельноерасточи́тельнаярасточи́тельные
Sinh cáchрасточи́тельногорасточи́тельногорасточи́тельнойрасточи́тельных
Tặng cáchрасточи́тельномурасточи́тельномурасточи́тельнойрасточи́тельным
Đối cáchрасточи́тельныйрасточи́тельноерасточи́тельнуюрасточи́тельные
Công cụ cáchрасточи́тельнымрасточи́тельнымрасточи́тельнойрасточи́тельными
Giới cáchрасточи́тельномрасточи́тельномрасточи́тельнойрасточи́тельных
Dạng ngắnрасточи́теленрасточи́тельнорасточи́тельнарасточи́тельны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

расточительный nghĩa là gì?

расточительный (tính từ) nghĩa là lãng phí, hoang phí.

расточительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расточи́тельный (phiên âm Latinh rastočítelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.