растро́ганный
Dấu sắc trên растро́ганный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
растро́ганный nghĩa là cảm động, xúc động.
Nghĩa của растро́ганный
Tính từ
- Cảm động, xúc động, động lòng, mủi lòng.
Biến cách của растро́ганный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | растро́ганный | растро́ганное | растро́ганная | растро́ганные |
| Sinh cách | растро́ганного | растро́ганного | растро́ганной | растро́ганных |
| Tặng cách | растро́ганному | растро́ганному | растро́ганной | растро́ганным |
| Đối cách | растро́ганный | растро́ганное | растро́ганную | растро́ганные |
| Công cụ cách | растро́ганным | растро́ганным | растро́ганной | растро́ганными |
| Giới cách | растро́ганном | растро́ганном | растро́ганной | растро́ганных |
| Dạng ngắn | растро́ган | растро́ганно | растро́ганна | растро́ганны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
растроганный nghĩa là gì?
растроганный (tính từ) nghĩa là cảm động, xúc động.
растроганный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là растро́ганный (phiên âm Latinh rastrógannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.