растро́гать
Dấu sắc trên растро́гать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
растро́гать nghĩa là làm cảm động, làm xúc động.
Nghĩa của растро́гать
Động từ
- Làm... cảm động, làm... xúc động, làm động lòng, làm mủi lòng. + đối cách
- растро́гать кого́-л. до слёзlàm ai cảm động (xúc động, động lòng, mủi lòng) đến chảy nước mắt, làm động lòng (làm mủi lòng) ai đến rơi nước mắt
Chia động từ растро́гать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | растро́гаю |
| ты | растро́гаешь |
| он / она́ / оно́ | растро́гает |
| мы | растро́гаем |
| вы | растро́гаете |
| они́ | растро́гают |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | растро́гал |
| Giống cái (она́) | растро́гала |
| Giống trung (оно́) | растро́гало |
| Số nhiều (они́) | растро́гали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | растро́гай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | растро́гайте |
Câu hỏi thường gặp
растрогать nghĩa là gì?
растрогать (động từ) nghĩa là làm cảm động, làm xúc động.
растрогать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là растро́гать (phiên âm Latinh rastrógatʹ, IPA [rɐˈstroɡətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.