TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

растрясти́

thể hoàn thành
rastrjastí giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên растрясти́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

растрясти́ nghĩa là đảo trộn, xáo trộn.

Nghĩa của растрясти́

Động từ

  1. раскидать Đảo trộn, xáo trộn, trang, rải... ra. + đối cách
    • растрясти́ се́ноđảo trộn (xáo trộn, trang) cỏ khô, rải cỏ khô ra
    • его́ растрясти́ло́nó bị xóc, nó bị xe xóc
  2. khẩu ngữ разбудить Lay dậy, đánh thức. + đối cách

Chia động từ растрясти́

NgôiTương lai
ярастрясу́
тырастрясёшь
он / она́ / оно́растрясёт
мырастрясём
вырастрясёте
они́растрясу́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)растря́с
Giống cái (она́)растрясла́
Giống trung (оно́)растрясло́
Số nhiều (они́)растрясли́

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)растряси́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)растряси́те

Câu hỏi thường gặp

растрясти nghĩa là gì?

растрясти (động từ) nghĩa là đảo trộn, xáo trộn.

растрясти đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là растрясти́ (phiên âm Latinh rastrjastí); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.