растро́гаться
Dấu sắc trên растро́гаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
растро́гаться nghĩa là cảm động, xúc động.
Nghĩa của растро́гаться
Động từ
- Cảm động, xúc động, động lòng, mủi lòng.
Chia động từ растро́гаться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | растро́гаюсь |
| ты | растро́гаешься |
| он / она́ / оно́ | растро́гается |
| мы | растро́гаемся |
| вы | растро́гаетесь |
| они́ | растро́гаются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | растро́гался |
| Giống cái (она́) | растро́галась |
| Giống trung (оно́) | растро́галось |
| Số nhiều (они́) | растро́гались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | растро́гайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | растро́гайтесь |
Câu hỏi thường gặp
растрогаться nghĩa là gì?
растрогаться (động từ) nghĩa là cảm động, xúc động.
растрогаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là растро́гаться (phiên âm Latinh rastrógatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.