TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

растрёпанный

rastrjópannyj[rɐˈstrʲɵpən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

растрёпанный nghĩa là xạc xài, xài xạc, nhàu nát, tả tơi.

Nghĩa của растрёпанный

Tính từ

  1. Xạc xài, xài xạc, lôi thôi, luộm thuộm, lôi thôi lốc thốc, lôi thôi lếch thếch; (о волосах) rối bù, bù xù, bờm xờm.
  2. о книгах и т. п. Nhàu nát, tả tơi.

Biến cách của растрёпанный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрастрёпанныйрастрёпанноерастрёпаннаярастрёпанные
Sinh cáchрастрёпанногорастрёпанногорастрёпаннойрастрёпанных
Tặng cáchрастрёпанномурастрёпанномурастрёпаннойрастрёпанным
Đối cáchрастрёпанный / растрёпанногорастрёпанноерастрёпаннуюрастрёпанные / растрёпанных
Công cụ cáchрастрёпаннымрастрёпаннымрастрёпаннойрастрёпанными
Giới cáchрастрёпанномрастрёпанномрастрёпаннойрастрёпанных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của растрёпанный

So sánh hơn(по)растрёпаннее

Họ từ của растрёпанный

Câu hỏi thường gặp

растрёпанный nghĩa là gì?

растрёпанный (tính từ) nghĩa là xạc xài, xài xạc, nhàu nát, tả tơi.

растрёпанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là растрёпанный (phiên âm Latinh rastrjópannyj, IPA [rɐˈstrʲɵpən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.