растрёпанный
rastrjópannyj[rɐˈstrʲɵpən(ː)ɨj]
giọng máy của trình duyệt
растрёпанный nghĩa là xạc xài, xài xạc, nhàu nát, tả tơi.
Nghĩa của растрёпанный
Tính từ
- Xạc xài, xài xạc, lôi thôi, luộm thuộm, lôi thôi lốc thốc, lôi thôi lếch thếch; (о волосах) rối bù, bù xù, bờm xờm.
- о книгах и т. п. Nhàu nát, tả tơi.
Biến cách của растрёпанный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | растрёпанный | растрёпанное | растрёпанная | растрёпанные |
| Sinh cách | растрёпанного | растрёпанного | растрёпанной | растрёпанных |
| Tặng cách | растрёпанному | растрёпанному | растрёпанной | растрёпанным |
| Đối cách | растрёпанный / растрёпанного | растрёпанное | растрёпанную | растрёпанные / растрёпанных |
| Công cụ cách | растрёпанным | растрёпанным | растрёпанной | растрёпанными |
| Giới cách | растрёпанном | растрёпанном | растрёпанной | растрёпанных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của растрёпанный
| So sánh hơn | (по)растрёпаннее |
Họ từ của растрёпанный
Câu hỏi thường gặp
растрёпанный nghĩa là gì?
растрёпанный (tính từ) nghĩa là xạc xài, xài xạc, nhàu nát, tả tơi.
растрёпанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là растрёпанный (phiên âm Latinh rastrjópannyj, IPA [rɐˈstrʲɵpən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.