TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

растяжи́мый

rastjažímyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên растяжи́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

растяжи́мый nghĩa là giãn được.

Nghĩa của растяжи́мый

Tính từ

  1. Giãn được.
  2. nghĩa bóng излишне длинный Dài dòng, dài lê thê,, dài dòng văn tự.
    • растяжимый расска́зchuyện kể dài dòng

Biến cách của растяжи́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрастяжи́мыйрастяжи́моерастяжи́маярастяжи́мые
Sinh cáchрастяжи́могорастяжи́могорастяжи́мойрастяжи́мых
Tặng cáchрастяжи́момурастяжи́момурастяжи́мойрастяжи́мым
Đối cáchрастяжи́мыйрастяжи́моерастяжи́муюрастяжи́мые
Công cụ cáchрастяжи́мымрастяжи́мымрастяжи́мойрастяжи́мыми
Giới cáchрастяжи́момрастяжи́момрастяжи́мойрастяжи́мых
Dạng ngắnрастяжи́мрастяжи́морастяжи́марастяжи́мы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

растяжимый nghĩa là gì?

растяжимый (tính từ) nghĩa là giãn được.

растяжимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là растяжи́мый (phiên âm Latinh rastjažímyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.