растяжи́мый
rastjažímyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên растяжи́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
растяжи́мый nghĩa là giãn được.
Nghĩa của растяжи́мый
Tính từ
- Giãn được.
- nghĩa bóng излишне длинный Dài dòng, dài lê thê,, dài dòng văn tự.
- растяжимый расска́зchuyện kể dài dòng
Biến cách của растяжи́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | растяжи́мый | растяжи́мое | растяжи́мая | растяжи́мые |
| Sinh cách | растяжи́мого | растяжи́мого | растяжи́мой | растяжи́мых |
| Tặng cách | растяжи́мому | растяжи́мому | растяжи́мой | растяжи́мым |
| Đối cách | растяжи́мый | растяжи́мое | растяжи́мую | растяжи́мые |
| Công cụ cách | растяжи́мым | растяжи́мым | растяжи́мой | растяжи́мыми |
| Giới cách | растяжи́мом | растяжи́мом | растяжи́мой | растяжи́мых |
| Dạng ngắn | растяжи́м | растяжи́мо | растяжи́ма | растяжи́мы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
растяжимый nghĩa là gì?
растяжимый (tính từ) nghĩa là giãn được.
растяжимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là растяжи́мый (phiên âm Latinh rastjažímyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.