растяже́ние
Dấu sắc trên растяже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
растяже́ние nghĩa là sự kéo dài, kéo căng.
Nghĩa của растяже́ние
Danh từ
- Sự kéo dài, kéo căng.
- растяжение свя́зок[sự] bong gân, sái gân, sai gân
Biến cách của растяже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | растяже́ние | растяже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | растяже́ния | растяже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | растяже́нию | растяже́ниям |
| Đối cách кого? что? | растяже́ние | растяже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | растяже́нием | растяже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | растяже́нии | растяже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của растяже́ние
Câu hỏi thường gặp
растяжение nghĩa là gì?
растяжение (danh từ) nghĩa là sự kéo dài, kéo căng.
растяжение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là растяже́ние (phiên âm Latinh rastjažénije, IPA [rəsʲtʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.