расфасо́вка
Dấu sắc trên расфасо́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расфасо́вка nghĩa là sự đóng gói, đóng bao.
Nghĩa của расфасо́вка
Danh từ
- Sự đóng gói, đóng bao, cân gói, cân sẵn.
- расфасо́вка това́ровsự đóng gói (đóng bao, cân gói) hàng hóa
Biến cách của расфасо́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | расфасо́вка | расфасо́вки |
| Sinh cách кого? чего? | расфасо́вки | расфасо́вок |
| Tặng cách кому? чему? | расфасо́вке | расфасо́вкам |
| Đối cách кого? что? | расфасо́вку | расфасо́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | расфасо́вкой | расфасо́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | расфасо́вке | расфасо́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
расфасовка nghĩa là gì?
расфасовка (danh từ) nghĩa là sự đóng gói, đóng bao.
расфасовка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расфасо́вка (phiên âm Latinh rasfasóvka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.