TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расхварываться

thể chưa hoàn thành
rasxvaryvatʹsja giọng máy của trình duyệt

расхварываться nghĩa là đau ốm, ốm nặng.

Nghĩa của расхварываться

Động từ

  1. Đau ốm, ốm nặng,, ốm lâu, ốm dai dẳng.

Câu hỏi thường gặp

расхварываться nghĩa là gì?

расхварываться (động từ) nghĩa là đau ốm, ốm nặng.

расхварываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расхварываться (phiên âm Latinh rasxvaryvatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.