расхище́ние
Dấu sắc trên расхище́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расхище́ние nghĩa là sự biển thủ, tham ô.
Nghĩa của расхище́ние
Danh từ
- Sự biển thủ, tham ô, thụt két.
Biến cách của расхище́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | расхище́ние | расхище́ния |
| Sinh cách кого? чего? | расхище́ния | расхище́ний |
| Tặng cách кому? чему? | расхище́нию | расхище́ниям |
| Đối cách кого? что? | расхище́ние | расхище́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | расхище́нием | расхище́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | расхище́нии | расхище́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
расхищение nghĩa là gì?
расхищение (danh từ) nghĩa là sự biển thủ, tham ô.
расхищение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расхище́ние (phiên âm Latinh rasxiščénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.