расхля́банный
Dấu sắc trên расхля́банный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расхля́банный nghĩa là lung lay, lắc lư, vô kỷ luật, vô tổ chức.
Nghĩa của расхля́банный
Tính từ
- Lung lay, lắc lư, lỏng lẻo, long ra, doãng ra, không vững vàng.
- расхля́банная похо́дкаdáng đi lảo đảo (lắc lư)
- недисциплинированный, неорганизованный Vô kỷ luật, lỏng lẻo về kỷ luật, vô tổ chức, lỏng lẻo về tổ chức, cẩu thả, nhờn.
Biến cách của расхля́банный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | расхля́банный | расхля́банное | расхля́банная | расхля́банные |
| Sinh cách | расхля́банного | расхля́банного | расхля́банной | расхля́банных |
| Tặng cách | расхля́банному | расхля́банному | расхля́банной | расхля́банным |
| Đối cách | расхля́банный / расхля́банного | расхля́банное | расхля́банную | расхля́банные / расхля́банных |
| Công cụ cách | расхля́банным | расхля́банным | расхля́банной | расхля́банными |
| Giới cách | расхля́банном | расхля́банном | расхля́банной | расхля́банных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của расхля́банный
| So sánh hơn | расхля́баннее |
| So sánh nhất | расхля́баннейший |
Câu hỏi thường gặp
расхлябанный nghĩa là gì?
расхлябанный (tính từ) nghĩa là lung lay, lắc lư, vô kỷ luật, vô tổ chức.
расхлябанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расхля́банный (phiên âm Latinh rasxljábannyj, IPA [rɐsˈxlʲabən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.