расхо́д
Dấu sắc trên расхо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расхо́д nghĩa là tiêu phí, tiêu thụ.
Nghĩa của расхо́д
Danh từ
- потребление [sự, lượng] tiêu phí, tiêu thụ, tiêu dùng, chi dùng.
- расхо́д горю́чего[sự, lượng] tiêu phí nhiên liệu, tiêu thụ nhiên liệu, tiêu dùng chất đốt, chi dùng chất đốt
- kế toán [mục] chi.
- прихо́д и расхо́д[mục] thu và chi, thu chi
- спи́сывать что́-л. в расхо́дghi cái gì vào mục chi
- вводи́ть кого́-л. в расхо́дgây thiệt hại (tổn hại, tổn thiệt) cho ai
- пусти́ть в расхо́дbắn chết
Biến cách của расхо́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | расхо́д | расхо́ды |
| Sinh cách кого? чего? | расхо́да | расхо́дов |
| Tặng cách кому? чему? | расхо́ду | расхо́дам |
| Đối cách кого? что? | расхо́д | расхо́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | расхо́дом | расхо́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | расхо́де | расхо́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với расхо́д
Trái nghĩa
Họ từ của расхо́д
Câu ví dụ với расхо́д
- Я пересмотрел бюджет и решил урезать расходы. Tôi duyệt lại ngân sách và quyết định cắt giảm các chi phí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3442961
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
расход nghĩa là gì?
расход (danh từ) nghĩa là tiêu phí, tiêu thụ.
расход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расхо́д (phiên âm Latinh rasxód, IPA [rɐˈsxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.