TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расхо́д

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rasxód[rɐˈsxot] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расхо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расхо́д nghĩa là tiêu phí, tiêu thụ.

Nghĩa của расхо́д

Danh từ

  1. потребление [sự, lượng] tiêu phí, tiêu thụ, tiêu dùng, chi dùng.
    • расхо́д горю́чего[sự, lượng] tiêu phí nhiên liệu, tiêu thụ nhiên liệu, tiêu dùng chất đốt, chi dùng chất đốt
  2. kế toán [mục] chi.
    • прихо́д и расхо́д[mục] thu và chi, thu chi
    • спи́сывать что́-л. в расхо́дghi cái gì vào mục chi
    • вводи́ть кого́-л. в расхо́дgây thiệt hại (tổn hại, tổn thiệt) cho ai
    • пусти́ть в расхо́дbắn chết

Biến cách của расхо́д (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?расхо́драсхо́ды
Sinh cách кого? чего?расхо́дарасхо́дов
Tặng cách кому? чему?расхо́дурасхо́дам
Đối cách кого? что?расхо́драсхо́ды
Công cụ cách кем? чем?расхо́домрасхо́дами
Giới cách о ком? о чём?расхо́дерасхо́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với расхо́д

Trái nghĩa

Họ từ của расхо́д

Câu ví dụ với расхо́д

  • Я пересмотрел бюджет и решил урезать расходы. Tôi duyệt lại ngân sách và quyết định cắt giảm các chi phí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3442961

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

расход nghĩa là gì?

расход (danh từ) nghĩa là tiêu phí, tiêu thụ.

расход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расхо́д (phiên âm Latinh rasxód, IPA [rɐˈsxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.