TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расцара́пать

thể hoàn thành
rascarápatʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расцара́пать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расцара́пать nghĩa là quào, cấu.

Nghĩa của расцара́пать

Động từ

  1. Quào, cấu, cào, làm sây sát, làm trầy da, làm sướt da. + đối cách
    • он расцара́патьал себе́ всё лицо́nó làm sây sát cả mặt mày, nó bị sây sát cả mặt mày

Chia động từ расцара́пать

NgôiTương lai
ярасцара́паю
тырасцара́паешь
он / она́ / оно́расцара́пает
мырасцара́паем
вырасцара́паете
они́расцара́пают

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)расцара́пал
Giống cái (она́)расцара́пала
Giống trung (оно́)расцара́пало
Số nhiều (они́)расцара́пали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)расцара́пай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)расцара́пайте

Câu hỏi thường gặp

расцарапать nghĩa là gì?

расцарапать (động từ) nghĩa là quào, cấu.

расцарапать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расцара́пать (phiên âm Latinh rascarápatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.