TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расцве́т

giống đựcbất động vật
rascvét[rɐst͡sˈvʲet] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расцве́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расцве́т nghĩa là nở hoa, nở rộ.

Nghĩa của расцве́т

Danh từ

  1. цветение [sự] nở hoa, nở rộ.
  2. nghĩa bóng [sự, thời] hưng thịnh, phồn vinh, phồn thịnh, phát đạt, thịnh vượng.
    • расцве́т культу́рыthời hưng thịnh (phồn thịnh, phồn vinh) của nền văn hóa
    • расцве́т промы́шленностиsự phát đạt (hưng thịnh, phồn vinh, thịnh vượng) của nền công nghiệp
    • бу́рный расцве́т[sự] phát đạt sôi nổi, phát triển mãnh liệt
    • в расцве́те силlúc sức lực đang dồi dào, đang lúc dồi dào sinh lực
    • в расцве́те тво́рческих силlúc tài năng sáng tạo đang nở rộ

Biến cách của расцве́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?расцве́трасцве́ты
Sinh cách кого? чего?расцве́тарасцве́тов
Tặng cách кому? чему?расцве́турасцве́там
Đối cách кого? что?расцве́трасцве́ты
Công cụ cách кем? чем?расцве́томрасцве́тами
Giới cách о ком? о чём?расцве́терасцве́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của расцве́т

Câu hỏi thường gặp

расцвет nghĩa là gì?

расцвет (danh từ) nghĩa là nở hoa, nở rộ.

расцвет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расцве́т (phiên âm Latinh rascvét, IPA [rɐst͡sˈvʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.