расцве́т
giống đựcbất động vật
rascvét[rɐst͡sˈvʲet]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên расцве́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расцве́т nghĩa là nở hoa, nở rộ.
Nghĩa của расцве́т
Danh từ
- цветение [sự] nở hoa, nở rộ.
- nghĩa bóng [sự, thời] hưng thịnh, phồn vinh, phồn thịnh, phát đạt, thịnh vượng.
- расцве́т культу́рыthời hưng thịnh (phồn thịnh, phồn vinh) của nền văn hóa
- расцве́т промы́шленностиsự phát đạt (hưng thịnh, phồn vinh, thịnh vượng) của nền công nghiệp
- бу́рный расцве́т[sự] phát đạt sôi nổi, phát triển mãnh liệt
- в расцве́те силlúc sức lực đang dồi dào, đang lúc dồi dào sinh lực
- в расцве́те тво́рческих силlúc tài năng sáng tạo đang nở rộ
Biến cách của расцве́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | расцве́т | расцве́ты |
| Sinh cách кого? чего? | расцве́та | расцве́тов |
| Tặng cách кому? чему? | расцве́ту | расцве́там |
| Đối cách кого? что? | расцве́т | расцве́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | расцве́том | расцве́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | расцве́те | расцве́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của расцве́т
Câu hỏi thường gặp
расцвет nghĩa là gì?
расцвет (danh từ) nghĩa là nở hoa, nở rộ.
расцвет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расцве́т (phiên âm Latinh rascvét, IPA [rɐst͡sˈvʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.