расце́нка
Dấu sắc trên расце́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расце́нка nghĩa là định giá, đánh giá, giá, giá cả.
Nghĩa của расце́нка
Danh từ
- действие [sự] định giá, đánh giá.
- произвести́ расце́нку чего́-л.định giá (đánh giá) cái gì
- цена Giá, giá cả.
- оплата Giá, đơn giá, giá biểu tiền công.
Biến cách của расце́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | расце́нка | расце́нки |
| Sinh cách кого? чего? | расце́нки | расце́нок |
| Tặng cách кому? чему? | расце́нке | расце́нкам |
| Đối cách кого? что? | расце́нку | расце́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | расце́нкой | расце́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | расце́нке | расце́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
расценка nghĩa là gì?
расценка (danh từ) nghĩa là định giá, đánh giá, giá, giá cả.
расценка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расце́нка (phiên âm Latinh rascénka, IPA [rɐˈst͡sɛnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.