расце́нивать
Dấu sắc trên расце́нивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расце́нивать nghĩa là định giá, đánh giá.
Nghĩa của расце́нивать
Động từ
- определять стоимость, цену Định giá, đánh giá.
- расцени́ть това́рđịnh giá hàng
- перен.đánh giá, nhận định, coi... là, xem... là
- расце́нивать что́-л. как кру́пную оши́бкуđánh giá (coi, xem) cái gì là một sai lầm lớn
- как вы расце́ниватьаете его́ поведе́ние?anh nhận định, đánh giá tư cách của nó như thế nào
Cặp thể của расце́нивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ расце́нивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | расце́ниваю |
| ты | расце́ниваешь |
| он / она́ / оно́ | расце́нивает |
| мы | расце́ниваем |
| вы | расце́ниваете |
| они́ | расце́нивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + расценивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | расце́нивал |
| Giống cái (она́) | расце́нивала |
| Giống trung (оно́) | расце́нивало |
| Số nhiều (они́) | расце́нивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | расце́нивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | расце́нивайте |
Họ từ của расце́нивать
Câu hỏi thường gặp
расценивать nghĩa là gì?
расценивать (động từ) nghĩa là định giá, đánh giá.
расценивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расце́нивать (phiên âm Latinh rascénivatʹ, IPA [rɐˈst͡sɛnʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.