TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расце́нивать

thể chưa hoàn thành
rascénivatʹ[rɐˈst͡sɛnʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расце́нивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расце́нивать nghĩa là định giá, đánh giá.

Nghĩa của расце́нивать

Động từ

  1. определять стоимость, цену Định giá, đánh giá.
    • расцени́ть това́рđịnh giá hàng
    • перен.đánh giá, nhận định, coi... là, xem... là
    • расце́нивать что́-л. как кру́пную оши́бкуđánh giá (coi, xem) cái gì là một sai lầm lớn
    • как вы расце́ниватьаете его́ поведе́ние?anh nhận định, đánh giá tư cách của nó như thế nào

Cặp thể của расце́нивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ расце́нивать

NgôiHiện tại
ярасце́ниваю
тырасце́ниваешь
он / она́ / оно́расце́нивает
мырасце́ниваем
вырасце́ниваете
они́расце́нивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + расценивать.

Quá khứ

Giống đực (он)расце́нивал
Giống cái (она́)расце́нивала
Giống trung (оно́)расце́нивало
Số nhiều (они́)расце́нивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)расце́нивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)расце́нивайте

Họ từ của расце́нивать

Câu hỏi thường gặp

расценивать nghĩa là gì?

расценивать (động từ) nghĩa là định giá, đánh giá.

расценивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расце́нивать (phiên âm Latinh rascénivatʹ, IPA [rɐˈst͡sɛnʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.