расцепить
thể hoàn thành
rascepitʹ
giọng máy của trình duyệt
расцепить nghĩa là Tháo... [ra], gỡ... [ra], tháo móc... [ra].
Nghĩa của расцепить
Nghĩa lấy theo mục расцеплять.
Động từ
- Tháo... [ra], gỡ... [ra], tháo móc... [ra].
Câu hỏi thường gặp
расцепить nghĩa là gì?
расцепить (động từ) nghĩa là Tháo... [ra], gỡ... [ra], tháo móc... [ra].
расцепить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расцепить (phiên âm Latinh rascepitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.