TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расцепля́ться

thể chưa hoàn thành
rascepljátʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расцепля́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расцепля́ться nghĩa là tháo ra, gỡ ra.

Nghĩa của расцепля́ться

Động từ

  1. [Bị, được] tháo ra, gỡ ra.

Cặp thể của расцепля́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ расцепля́ться

NgôiHiện tại
ярасцепля́юсь
тырасцепля́ешься
он / она́ / оно́расцепля́ется
мырасцепля́емся
вырасцепля́етесь
они́расцепля́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + расцепляться.

Quá khứ

Giống đực (он)расцепля́лся
Giống cái (она́)расцепля́лась
Giống trung (оно́)расцепля́лось
Số nhiều (они́)расцепля́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)расцепля́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)расцепля́йтесь

Câu hỏi thường gặp

расцепляться nghĩa là gì?

расцепляться (động từ) nghĩa là tháo ra, gỡ ra.

расцепляться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расцепля́ться (phiên âm Latinh rascepljátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.