расчёска
расчёска nghĩa là cái lược.
Nghĩa của расчёска
Danh từ
- Cái lược.
Biến cách của расчёска (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | расчёска | расчёски |
| Sinh cách кого? чего? | расчёски | расчёсок |
| Tặng cách кому? чему? | расчёске | расчёскам |
| Đối cách кого? что? | расчёску | расчёски |
| Công cụ cách кем? чем? | расчёской | расчёсками |
| Giới cách о ком? о чём? | расчёске | расчёсках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với расчёска
- Где моя расчёска? Lược của tôi đâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3628762
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
расчёска nghĩa là gì?
расчёска (danh từ) nghĩa là cái lược.
расчёска đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расчёска (phiên âm Latinh rasčóska, IPA [rɐˈɕːɵskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.