расчи́стка
Dấu sắc trên расчи́стка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расчи́стка nghĩa là sự dọn sạch, dọn quang.
Nghĩa của расчи́стка
Danh từ
- Sự dọn sạch, dọn quang, quét sạch.
Biến cách của расчи́стка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | расчи́стка | расчи́стки |
| Sinh cách кого? чего? | расчи́стки | расчи́сток |
| Tặng cách кому? чему? | расчи́стке | расчи́сткам |
| Đối cách кого? что? | расчи́стку | расчи́стки |
| Công cụ cách кем? чем? | расчи́сткой | расчи́стками |
| Giới cách о ком? о чём? | расчи́стке | расчи́стках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
расчистка nghĩa là gì?
расчистка (danh từ) nghĩa là sự dọn sạch, dọn quang.
расчистка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расчи́стка (phiên âm Latinh rasčístka, IPA [rɐɕˈt͡ɕistkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.