расчётливость
giống cáibất động vật
rasčjótlivostʹ
giọng máy của trình duyệt
расчётливость nghĩa là tiết kiệm, tằn tiện, thận trọng, chín chắn.
Nghĩa của расчётливость
Danh từ
- бережливость [tính] tiết kiệm, tằn tiện, dè sẻn, dè xẻn.
- осмотрительность [tính] thận trọng, chín chắn, biết lo toan, biết tính toán, chi li.
Biến cách của расчётливость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | расчётливость |
| Sinh cách кого? чего? | расчётливости |
| Tặng cách кому? чему? | расчётливости |
| Đối cách кого? что? | расчётливость |
| Công cụ cách кем? чем? | расчётливостью |
| Giới cách о ком? о чём? | расчётливости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
расчётливость nghĩa là gì?
расчётливость (danh từ) nghĩa là tiết kiệm, tằn tiện, thận trọng, chín chắn.
расчётливость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расчётливость (phiên âm Latinh rasčjótlivostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.