TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расчётливость

giống cáibất động vật
rasčjótlivostʹ giọng máy của trình duyệt

расчётливость nghĩa là tiết kiệm, tằn tiện, thận trọng, chín chắn.

Nghĩa của расчётливость

Danh từ

  1. бережливость [tính] tiết kiệm, tằn tiện, dè sẻn, dè xẻn.
  2. осмотрительность [tính] thận trọng, chín chắn, biết lo toan, biết tính toán, chi li.

Biến cách của расчётливость (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?расчётливость
Sinh cách кого? чего?расчётливости
Tặng cách кому? чему?расчётливости
Đối cách кого? что?расчётливость
Công cụ cách кем? чем?расчётливостью
Giới cách о ком? о чём?расчётливости

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

расчётливость nghĩa là gì?

расчётливость (danh từ) nghĩa là tiết kiệm, tằn tiện, thận trọng, chín chắn.

расчётливость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расчётливость (phiên âm Latinh rasčjótlivostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.