расчётливый
rasčótlivyj[rɐˈɕːɵtlʲɪvɨj]
giọng máy của trình duyệt
расчётливый nghĩa là tiết kiệm, tằn tiện, thận trọng, chín chắn.
Nghĩa của расчётливый
Tính từ
- бережливый Tiết kiệm, tằn tiện, dè sẻn, dè xẻn.
- осмотрительный Thận trọng, chín chắn, biết lo toan, biết tính toán, chi li.
Biến cách của расчётливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | расчётливый | расчётливое | расчётливая | расчётливые |
| Sinh cách | расчётливого | расчётливого | расчётливой | расчётливых |
| Tặng cách | расчётливому | расчётливому | расчётливой | расчётливым |
| Đối cách | расчётливый / расчётливого | расчётливое | расчётливую | расчётливые / расчётливых |
| Công cụ cách | расчётливым | расчётливым | расчётливой | расчётливыми |
| Giới cách | расчётливом | расчётливом | расчётливой | расчётливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của расчётливый
| So sánh hơn | расчётливее |
| So sánh nhất | расчётливейший |
Họ từ của расчётливый
Câu hỏi thường gặp
расчётливый nghĩa là gì?
расчётливый (tính từ) nghĩa là tiết kiệm, tằn tiện, thận trọng, chín chắn.
расчётливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расчётливый (phiên âm Latinh rasčótlivyj, IPA [rɐˈɕːɵtlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.