TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расчётливый

rasčótlivyj[rɐˈɕːɵtlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

расчётливый nghĩa là tiết kiệm, tằn tiện, thận trọng, chín chắn.

Nghĩa của расчётливый

Tính từ

  1. бережливый Tiết kiệm, tằn tiện, dè sẻn, dè xẻn.
  2. осмотрительный Thận trọng, chín chắn, biết lo toan, biết tính toán, chi li.

Biến cách của расчётливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрасчётливыйрасчётливоерасчётливаярасчётливые
Sinh cáchрасчётливогорасчётливогорасчётливойрасчётливых
Tặng cáchрасчётливомурасчётливомурасчётливойрасчётливым
Đối cáchрасчётливый / расчётливогорасчётливоерасчётливуюрасчётливые / расчётливых
Công cụ cáchрасчётливымрасчётливымрасчётливойрасчётливыми
Giới cáchрасчётливомрасчётливомрасчётливойрасчётливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của расчётливый

So sánh hơnрасчётливее
So sánh nhấtрасчётливейший

Họ từ của расчётливый

Câu hỏi thường gặp

расчётливый nghĩa là gì?

расчётливый (tính từ) nghĩa là tiết kiệm, tằn tiện, thận trọng, chín chắn.

расчётливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расчётливый (phiên âm Latinh rasčótlivyj, IPA [rɐˈɕːɵtlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.