расчёт
расчёт nghĩa là tính toán.
Nghĩa của расчёт
Danh từ
- Tính toán.
Biến cách của расчёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | расчёт | расчёты |
| Sinh cách кого? чего? | расчёта | расчётов |
| Tặng cách кому? чему? | расчёту | расчётам |
| Đối cách кого? что? | расчёт | расчёты |
| Công cụ cách кем? чем? | расчётом | расчётами |
| Giới cách о ком? о чём? | расчёте | расчётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với расчёт
Đồng nghĩa
Họ từ của расчёт
Câu ví dụ với расчёт
- Думаю, я ошибся в расчётах. Tôi nghĩ là tôi tính nhầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3756218
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
расчёт nghĩa là gì?
расчёт (danh từ) nghĩa là tính toán.
расчёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расчёт (phiên âm Latinh rasčót, IPA [rɐˈɕːɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.