расша́танный
Dấu sắc trên расша́танный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расша́танный nghĩa là bị lung lay, long ra.
Nghĩa của расша́танный
Tính từ
- Bị lung lay, long ra, lắc lư, rung rinh.
- nghĩa bóng [bị] suy sút, lỏng lẻo.
- о здоровье, нервах [bị] suy yếu, sút kém.
- расша́танное хозя́йствоnền kinh tế suy sút
- расша́танная дисципли́наkỷ luật lỏng lẻo
Biến cách của расша́танный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | расша́танный | расша́танное | расша́танная | расша́танные |
| Sinh cách | расша́танного | расша́танного | расша́танной | расша́танных |
| Tặng cách | расша́танному | расша́танному | расша́танной | расша́танным |
| Đối cách | расша́танный | расша́танное | расша́танную | расша́танные |
| Công cụ cách | расша́танным | расша́танным | расша́танной | расша́танными |
| Giới cách | расша́танном | расша́танном | расша́танной | расша́танных |
| Dạng ngắn | расша́тан | расша́тано | расша́тана | расша́таны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
расшатанный nghĩa là gì?
расшатанный (tính từ) nghĩa là bị lung lay, long ra.
расшатанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расша́танный (phiên âm Latinh rasšátannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.