TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расша́танный

rasšátannyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расша́танный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расша́танный nghĩa là bị lung lay, long ra.

Nghĩa của расша́танный

Tính từ

  1. Bị lung lay, long ra, lắc lư, rung rinh.
  2. nghĩa bóng [bị] suy sút, lỏng lẻo.
  3. о здоровье, нервах [bị] suy yếu, sút kém.
    • расша́танное хозя́йствоnền kinh tế suy sút
    • расша́танная дисципли́наkỷ luật lỏng lẻo

Biến cách của расша́танный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрасша́танныйрасша́танноерасша́таннаярасша́танные
Sinh cáchрасша́танногорасша́танногорасша́таннойрасша́танных
Tặng cáchрасша́танномурасша́танномурасша́таннойрасша́танным
Đối cáchрасша́танныйрасша́танноерасша́таннуюрасша́танные
Công cụ cáchрасша́таннымрасша́таннымрасша́таннойрасша́танными
Giới cáchрасша́танномрасша́танномрасша́таннойрасша́танных
Dạng ngắnрасша́танрасша́танорасша́танарасша́таны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

расшатанный nghĩa là gì?

расшатанный (tính từ) nghĩa là bị lung lay, long ra.

расшатанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расша́танный (phiên âm Latinh rasšátannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.