расшире́ние
Dấu sắc trên расшире́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расшире́ние nghĩa là sự mở rộng, nới rộng, chỗ nở rộng, chỗ giãn rộng.
Nghĩa của расшире́ние
Danh từ
- Sự mở rộng, nới rộng, nở rộng, giãn nở, giãn, nở; (объёмное) [sự] tăng lên, nâng cao, khuếch trương, phát triển.
- расшире́ние у́лицы[sự] mở rộng đường
- расшире́ние экономи́ческих свя́зей[sự] mở rộng [những mối] liên hệ kinh tế
- расшире́ние[объёма] произво́дства — [sự] nâng cao sản lượng, phát triển sản xuất
- расшире́ние се́рдца(y học) [chứng] giãn tim
- расширяющаяся часть Chỗ nở rộng, chỗ giãn rộng.
Biến cách của расшире́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | расшире́ние | расшире́ния |
| Sinh cách кого? чего? | расшире́ния | расшире́ний |
| Tặng cách кому? чему? | расшире́нию | расшире́ниям |
| Đối cách кого? что? | расшире́ние | расшире́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | расшире́нием | расшире́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | расшире́нии | расшире́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
расширение nghĩa là gì?
расширение (danh từ) nghĩa là sự mở rộng, nới rộng, chỗ nở rộng, chỗ giãn rộng.
расширение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расшире́ние (phiên âm Latinh rasširénije, IPA [rəʂːɨˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.