TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расшире́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
rasširénije[rəʂːɨˈrʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расшире́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расшире́ние nghĩa là sự mở rộng, nới rộng, chỗ nở rộng, chỗ giãn rộng.

Nghĩa của расшире́ние

Danh từ

  1. Sự mở rộng, nới rộng, nở rộng, giãn nở, giãn, nở; (объёмное) [sự] tăng lên, nâng cao, khuếch trương, phát triển.
    • расшире́ние у́лицы[sự] mở rộng đường
    • расшире́ние экономи́ческих свя́зей[sự] mở rộng [những mối] liên hệ kinh tế
    • расшире́ние[объёма] произво́дства — [sự] nâng cao sản lượng, phát triển sản xuất
    • расшире́ние се́рдца(y học) [chứng] giãn tim
  2. расширяющаяся часть Chỗ nở rộng, chỗ giãn rộng.

Biến cách của расшире́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?расшире́ниерасшире́ния
Sinh cách кого? чего?расшире́ниярасшире́ний
Tặng cách кому? чему?расшире́ниюрасшире́ниям
Đối cách кого? что?расшире́ниерасшире́ния
Công cụ cách кем? чем?расшире́ниемрасшире́ниями
Giới cách о ком? о чём?расшире́ниирасшире́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

расширение nghĩa là gì?

расширение (danh từ) nghĩa là sự mở rộng, nới rộng, chỗ nở rộng, chỗ giãn rộng.

расширение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расшире́ние (phiên âm Latinh rasširénije, IPA [rəʂːɨˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.