расшифро́вка
Dấu sắc trên расшифро́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расшифро́вка nghĩa là sự giải mã, dịch mật mã.
Nghĩa của расшифро́вка
Danh từ
- Sự giải mã, dịch mật mã, đọc mật mã, đọc ám hiệu; (nghĩa bóng) [sự] giải đoán.
Biến cách của расшифро́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | расшифро́вка | расшифро́вки |
| Sinh cách кого? чего? | расшифро́вки | расшифро́вок |
| Tặng cách кому? чему? | расшифро́вке | расшифро́вкам |
| Đối cách кого? что? | расшифро́вку | расшифро́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | расшифро́вкой | расшифро́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | расшифро́вке | расшифро́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
расшифровка nghĩa là gì?
расшифровка (danh từ) nghĩa là sự giải mã, dịch mật mã.
расшифровка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расшифро́вка (phiên âm Latinh rasšifróvka, IPA [rəʂːɨˈfrofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.