TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расшифро́вка

giống cáibất động vật
rasšifróvka[rəʂːɨˈfrofkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расшифро́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расшифро́вка nghĩa là sự giải mã, dịch mật mã.

Nghĩa của расшифро́вка

Danh từ

  1. Sự giải mã, dịch mật mã, đọc mật mã, đọc ám hiệu; (nghĩa bóng) [sự] giải đoán.

Biến cách của расшифро́вка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?расшифро́вкарасшифро́вки
Sinh cách кого? чего?расшифро́вкирасшифро́вок
Tặng cách кому? чему?расшифро́вкерасшифро́вкам
Đối cách кого? что?расшифро́вкурасшифро́вки
Công cụ cách кем? чем?расшифро́вкойрасшифро́вками
Giới cách о ком? о чём?расшифро́вкерасшифро́вках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

расшифровка nghĩa là gì?

расшифровка (danh từ) nghĩa là sự giải mã, dịch mật mã.

расшифровка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расшифро́вка (phiên âm Latinh rasšifróvka, IPA [rəʂːɨˈfrofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.