TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расшифро́вывать

thể chưa hoàn thành
rasšifróvyvatʹ[rəʂːɨˈfrovɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расшифро́вывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расшифро́вывать nghĩa là giải mã, dịch mật mã.

Nghĩa của расшифро́вывать

Động từ

  1. Giải mã, dịch mật mã, đọc mật mã, đọc ám hiệu; (nghĩa bóng) giải đoán.

Cặp thể của расшифро́вывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ расшифро́вывать

NgôiHiện tại
ярасшифро́вываю
тырасшифро́вываешь
он / она́ / оно́расшифро́вывает
мырасшифро́вываем
вырасшифро́вываете
они́расшифро́вывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + расшифровывать.

Quá khứ

Giống đực (он)расшифро́вывал
Giống cái (она́)расшифро́вывала
Giống trung (оно́)расшифро́вывало
Số nhiều (они́)расшифро́вывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)расшифро́вывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)расшифро́вывайте

Câu hỏi thường gặp

расшифровывать nghĩa là gì?

расшифровывать (động từ) nghĩa là giải mã, dịch mật mã.

расшифровывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расшифро́вывать (phiên âm Latinh rasšifróvyvatʹ, IPA [rəʂːɨˈfrovɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.