расщепле́ние
Dấu sắc trên расщепле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расщепле́ние nghĩa là sự chẻ ra, tách ra.
Nghĩa của расщепле́ние
Danh từ
- Sự chẻ ra, tách ra, vỡ ra, chẻ, tách, vỡ.
- расщепление а́томного ядра́(vật lý) [sự] vỡ hạt nhân nguyên tử
Biến cách của расщепле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | расщепле́ние | расщепле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | расщепле́ния | расщепле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | расщепле́нию | расщепле́ниям |
| Đối cách кого? что? | расщепле́ние | расщепле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | расщепле́нием | расщепле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | расщепле́нии | расщепле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của расщепле́ние
Câu hỏi thường gặp
расщепление nghĩa là gì?
расщепление (danh từ) nghĩa là sự chẻ ra, tách ra.
расщепление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расщепле́ние (phiên âm Latinh rasščeplénije, IPA [rəɕːɪˈplʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.