TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расщепле́ние

giống trungbất động vật
rasščeplénije[rəɕːɪˈplʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расщепле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расщепле́ние nghĩa là sự chẻ ra, tách ra.

Nghĩa của расщепле́ние

Danh từ

  1. Sự chẻ ra, tách ra, vỡ ra, chẻ, tách, vỡ.
    • расщепление а́томного ядра́(vật lý) [sự] vỡ hạt nhân nguyên tử

Biến cách của расщепле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?расщепле́ниерасщепле́ния
Sinh cách кого? чего?расщепле́ниярасщепле́ний
Tặng cách кому? чему?расщепле́ниюрасщепле́ниям
Đối cách кого? что?расщепле́ниерасщепле́ния
Công cụ cách кем? чем?расщепле́ниемрасщепле́ниями
Giới cách о ком? о чём?расщепле́ниирасщепле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của расщепле́ние

Câu hỏi thường gặp

расщепление nghĩa là gì?

расщепление (danh từ) nghĩa là sự chẻ ra, tách ra.

расщепление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расщепле́ние (phiên âm Latinh rasščeplénije, IPA [rəɕːɪˈplʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.