TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расще́лина

giống cáibất động vật
rasščélina[rɐˈɕːelʲɪnə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расще́лина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расще́лина nghĩa là khe núi, hẻm núi, kẽ nứt, vết nứt.

Nghĩa của расще́лина

Danh từ

  1. ущелье Khe núi, hẻm núi.
  2. трещина Kẽ nứt, vết nứt, khe hở, kẽ hở.

Biến cách của расще́лина (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?расще́линарасще́лины
Sinh cách кого? чего?расще́линырасще́лин
Tặng cách кому? чему?расще́линерасще́линам
Đối cách кого? что?расще́линурасще́лины
Công cụ cách кем? чем?расще́линойрасще́линами
Giới cách о ком? о чём?расще́линерасще́линах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của расще́лина

Câu hỏi thường gặp

расщелина nghĩa là gì?

расщелина (danh từ) nghĩa là khe núi, hẻm núi, kẽ nứt, vết nứt.

расщелина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расще́лина (phiên âm Latinh rasščélina, IPA [rɐˈɕːelʲɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.