рафина́д
Dấu sắc trên рафина́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рафина́д nghĩa là đường tinh chế, đường kính.
Nghĩa của рафина́д
Danh từ
- Đường tinh chế, đường kính.
Biến cách của рафина́д (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | рафина́д |
| Sinh cách кого? чего? | рафина́да |
| Tặng cách кому? чему? | рафина́ду |
| Đối cách кого? что? | рафина́д |
| Công cụ cách кем? чем? | рафина́дом |
| Giới cách о ком? о чём? | рафина́де |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рафинад nghĩa là gì?
рафинад (danh từ) nghĩa là đường tinh chế, đường kính.
рафинад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рафина́д (phiên âm Latinh rafinád, IPA [rəfʲɪˈnat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.