рахат-луку́м
Dấu sắc trên рахат-луку́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рахат-луку́м nghĩa là Như rahat-loukoum.
Nghĩa của рахат-луку́м
Danh từ
- Như rahat-loukoum.
Biến cách của рахат-луку́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рахат-луку́м | рахат-луку́мы |
| Sinh cách кого? чего? | рахат-луку́ма | рахат-луку́мов |
| Tặng cách кому? чему? | рахат-луку́му | рахат-луку́мам |
| Đối cách кого? что? | рахат-луку́м | рахат-луку́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | рахат-луку́мом | рахат-луку́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | рахат-луку́ме | рахат-луку́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рахат-лукум nghĩa là gì?
рахат-лукум (danh từ) nghĩa là Như rahat-loukoum.
рахат-лукум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рахат-луку́м (phiên âm Latinh raxat-lukúm, IPA [rɐˌxat ɫʊˈkum]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.