TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рахат-луку́м

giống đựcbất động vật
raxat-lukúm[rɐˌxat ɫʊˈkum] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рахат-луку́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рахат-луку́м nghĩa là Như rahat-loukoum.

Nghĩa của рахат-луку́м

Danh từ

  1. Như rahat-loukoum.

Biến cách của рахат-луку́м (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?рахат-луку́мрахат-луку́мы
Sinh cách кого? чего?рахат-луку́марахат-луку́мов
Tặng cách кому? чему?рахат-луку́мурахат-луку́мам
Đối cách кого? что?рахат-луку́мрахат-луку́мы
Công cụ cách кем? чем?рахат-луку́момрахат-луку́мами
Giới cách о ком? о чём?рахат-луку́мерахат-луку́мах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

рахат-лукум nghĩa là gì?

рахат-лукум (danh từ) nghĩa là Như rahat-loukoum.

рахат-лукум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рахат-луку́м (phiên âm Latinh raxat-lukúm, IPA [rɐˌxat ɫʊˈkum]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.