рахи́т
giống đựcbất động vật
raxít[rɐˈxʲit]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên рахи́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рахи́т nghĩa là bệnh còi xương, bệnh còi.
Nghĩa của рахи́т
Danh từ
- Bệnh còi xương, bệnh còi.
Biến cách của рахи́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рахи́т | рахи́ты |
| Sinh cách кого? чего? | рахи́та | рахи́тов |
| Tặng cách кому? чему? | рахи́ту | рахи́там |
| Đối cách кого? что? | рахи́т | рахи́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | рахи́том | рахи́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | рахи́те | рахи́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рахит nghĩa là gì?
рахит (danh từ) nghĩa là bệnh còi xương, bệnh còi.
рахит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рахи́т (phiên âm Latinh raxít, IPA [rɐˈxʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.