TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рахитичный

raxitičnyj giọng máy của trình duyệt

рахитичный nghĩa là bệnh còi.

Nghĩa của рахитичный

Nghĩa lấy theo mục рахитический.

Tính từ

  1. Thuộc về bệnh còi xương, bệnh còi.

Câu hỏi thường gặp

рахитичный nghĩa là gì?

рахитичный (tính từ) nghĩa là bệnh còi.

рахитичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рахитичный (phiên âm Latinh raxitičnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.