рационализа́тор
Dấu sắc trên рационализа́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рационализа́тор nghĩa là Người hợp lý hóa sản xuất, người có sáng kiến cải tiến sản xuất.
Nghĩa của рационализа́тор
Danh từ
- Người hợp lý hóa sản xuất, người có sáng kiến cải tiến sản xuất.
Biến cách của рационализа́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рационализа́тор | рационализа́торы |
| Sinh cách кого? чего? | рационализа́тора | рационализа́торов |
| Tặng cách кому? чему? | рационализа́тору | рационализа́торам |
| Đối cách кого? что? | рационализа́тора | рационализа́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | рационализа́тором | рационализа́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | рационализа́торе | рационализа́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
рационализатор nghĩa là gì?
рационализатор (danh từ) nghĩa là Người hợp lý hóa sản xuất, người có sáng kiến cải tiến sản xuất.
рационализатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рационализа́тор (phiên âm Latinh racionalizátor); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.