TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рациона́льный

racionálʹnyj[rət͡sɨɐˈnalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рациона́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рациона́льный nghĩa là hợp lý, hợp lí.

Nghĩa của рациона́льный

Tính từ

  1. Hợp lý, hợp lí, hợp lẽ.
    • рациона́льное испо́льзование обору́дования[sự] sử dụng hợp lý thiết bị
  2. toán học Hữu tỉ.
    • рациона́льные чи́сла(toán học) những số hữu tỉ

Biến cách của рациона́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрациона́льныйрациона́льноерациона́льнаярациона́льные
Sinh cáchрациона́льногорациона́льногорациона́льнойрациона́льных
Tặng cáchрациона́льномурациона́льномурациона́льнойрациона́льным
Đối cáchрациона́льный / рациона́льногорациона́льноерациона́льнуюрациона́льные / рациона́льных
Công cụ cáchрациона́льнымрациона́льнымрациона́льнойрациона́льными
Giới cáchрациона́льномрациона́льномрациона́льнойрациона́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của рациона́льный

So sánh hơn(по)рациона́льнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рациона́льный

Trái nghĩa

Họ từ của рациона́льный

Câu hỏi thường gặp

рациональный nghĩa là gì?

рациональный (tính từ) nghĩa là hợp lý, hợp lí.

рациональный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рациона́льный (phiên âm Latinh racionálʹnyj, IPA [rət͡sɨɐˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.