рационализа́ция
Dấu sắc trên рационализа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рационализа́ция nghĩa là sự hợp lý hóa.
Nghĩa của рационализа́ция
Danh từ
- Sự hợp lý hóa.
Biến cách của рационализа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рационализа́ция | рационализа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | рационализа́ции | рационализа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | рационализа́ции | рационализа́циям |
| Đối cách кого? что? | рационализа́цию | рационализа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | рационализа́цией | рационализа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | рационализа́ции | рационализа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рационализация nghĩa là gì?
рационализация (danh từ) nghĩa là sự hợp lý hóa.
рационализация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рационализа́ция (phiên âm Latinh racionalizácija, IPA [rət͡sɨənəlʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.