рачи́тельный
Dấu sắc trên рачи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рачи́тельный nghĩa là cần cù, căn cơ.
Nghĩa của рачи́тельный
Tính từ
- Cần cù, căn cơ, cần mẫn.
Biến cách của рачи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рачи́тельный | рачи́тельное | рачи́тельная | рачи́тельные |
| Sinh cách | рачи́тельного | рачи́тельного | рачи́тельной | рачи́тельных |
| Tặng cách | рачи́тельному | рачи́тельному | рачи́тельной | рачи́тельным |
| Đối cách | рачи́тельный | рачи́тельное | рачи́тельную | рачи́тельные |
| Công cụ cách | рачи́тельным | рачи́тельным | рачи́тельной | рачи́тельными |
| Giới cách | рачи́тельном | рачи́тельном | рачи́тельной | рачи́тельных |
| Dạng ngắn | рачи́телен | рачи́тельно | рачи́тельна | рачи́тельны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
рачительный nghĩa là gì?
рачительный (tính từ) nghĩa là cần cù, căn cơ.
рачительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рачи́тельный (phiên âm Latinh račítelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.