рвач
giống đựcđộng vật
rvač[rvat͡ɕ]
giọng máy của trình duyệt
рвач nghĩa là kẻ trục lợi, kẻ hám lợi.
Nghĩa của рвач
Danh từ
- khẩu ngữ Kẻ trục lợi, kẻ hám lợi, kẻ vụ lợi.
- он тако́й рвачnó chính là một tay trục lợi, nó đúng là một kẻ hám lợi
Biến cách của рвач (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рва́ч | рвачи́ |
| Sinh cách кого? чего? | рвача́ | рваче́й |
| Tặng cách кому? чему? | рвачу́ | рвача́м |
| Đối cách кого? что? | рвача́ | рваче́й |
| Công cụ cách кем? чем? | рвачо́м | рвача́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | рваче́ | рвача́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
рвач nghĩa là gì?
рвач (danh từ) nghĩa là kẻ trục lợi, kẻ hám lợi.
рвач đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рвач (phiên âm Latinh rvač, IPA [rvat͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.