TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рвач

giống đựcđộng vật
rvač[rvat͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

рвач nghĩa là kẻ trục lợi, kẻ hám lợi.

Nghĩa của рвач

Danh từ

  1. khẩu ngữ Kẻ trục lợi, kẻ hám lợi, kẻ vụ lợi.
    • он тако́й рвачnó chính là một tay trục lợi, nó đúng là một kẻ hám lợi

Biến cách của рвач (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?рва́чрвачи́
Sinh cách кого? чего?рвача́рваче́й
Tặng cách кому? чему?рвачу́рвача́м
Đối cách кого? что?рвача́рваче́й
Công cụ cách кем? чем?рвачо́мрвача́ми
Giới cách о ком? о чём?рваче́рвача́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

рвач nghĩa là gì?

рвач (danh từ) nghĩa là kẻ trục lợi, kẻ hám lợi.

рвач đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рвач (phiên âm Latinh rvač, IPA [rvat͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.