реаги́ровать
Dấu sắc trên реаги́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реаги́ровать nghĩa là phản ứng, tỏ thái độ, đối đáp lại.
Nghĩa của реаги́ровать
Động từ
- Phản ứng [lại]. на + đối cách
- проявлять своё отношение тж. Tỏ thái độ, đối đáp lại, đáp lại, hưởng ứng.
- не́рвно реаги́ровать на чьи́-л. слова́nóng nảy phản ứng lại (đối đáp lại, đáp lại) lời nói của ai
- хим.phản ứng
Cặp thể của реаги́ровать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ реаги́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | реаги́рую |
| ты | реаги́руешь |
| он / она́ / оно́ | реаги́рует |
| мы | реаги́руем |
| вы | реаги́руете |
| они́ | реаги́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + реагировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | реаги́ровал |
| Giống cái (она́) | реаги́ровала |
| Giống trung (оно́) | реаги́ровало |
| Số nhiều (они́) | реаги́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | реаги́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | реаги́руйте |
Câu hỏi thường gặp
реагировать nghĩa là gì?
реагировать (động từ) nghĩa là phản ứng, tỏ thái độ, đối đáp lại.
реагировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реаги́ровать (phiên âm Latinh reagírovatʹ, IPA [rʲɪɐˈɡʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.