рва́ческий
Dấu sắc trên рва́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рва́ческий nghĩa là trục lợi, vụ lợi.
Nghĩa của рва́ческий
Tính từ
- khẩu ngữ Trục lợi, vụ lợi, hám lợi, gian tham.
Biến cách của рва́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рва́ческий | рва́ческое | рва́ческая | рва́ческие |
| Sinh cách | рва́ческого | рва́ческого | рва́ческой | рва́ческих |
| Tặng cách | рва́ческому | рва́ческому | рва́ческой | рва́ческим |
| Đối cách | рва́ческий | рва́ческое | рва́ческую | рва́ческие |
| Công cụ cách | рва́ческим | рва́ческим | рва́ческой | рва́ческими |
| Giới cách | рва́ческом | рва́ческом | рва́ческой | рва́ческих |
| Dạng ngắn | *рва́ческ | *рва́ческо | *рва́ческа | рва́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
рваческий nghĩa là gì?
рваческий (tính từ) nghĩa là trục lợi, vụ lợi.
рваческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рва́ческий (phiên âm Latinh rváčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.