рво́та
giống cáibất động vật
rvóta[ˈrvotə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên рво́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рво́та nghĩa là nôn, mửa.
Nghĩa của рво́та
Danh từ
- [Sự, cơn] nôn, mửa, ụa, ọe, nôn mửa, nôn ọe.
Biến cách của рво́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рво́та | рво́ты |
| Sinh cách кого? чего? | рво́ты | рво́т |
| Tặng cách кому? чему? | рво́те | рво́там |
| Đối cách кого? что? | рво́ту | рво́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | рво́той | рво́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | рво́те | рво́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рвота nghĩa là gì?
рвота (danh từ) nghĩa là nôn, mửa.
рвота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рво́та (phiên âm Latinh rvóta, IPA [ˈrvotə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.